Bệnh lý tỳ vị
NSX: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma
Công dụng:
Kiện tỳ, kích thích tiêu hóa
Quy cách đóng gói:
Chai 200ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
CÔNG NĂNG: Khu trùng (tẩy giun, sán) , kiện vị, tiêu tích, diệt trùng, khu tích (loại bỏ thức ăn không tiêu tích lại), .
CHỈ ĐỊNH:Trẻ tiêu hóa kém, đau bụng, bụng trướng, thường xuyên bị tiêu chảy, trẻ cơ bắp gầy yếu, da xanh xao mặt vàng do suy dinh dưỡng, có tác dụng tốt cho trẻ trong giai đoạn hồi phục các bệnh lý như nhiễm trùng, bệnh tiêu chảy…
CÔNG THỨC: Mỗi 200ml chứa: Sử quân tử 22,5g; Binh lang 22,5g; Nhục đậu khấu 12,5g; Lục thần khúc 12,5g; Mạch nha 10g; Hồ hoàng liên 2,5g; Mộc hương 2,5g, đường trắng 55g, Natri Benzoat 0.4g, Nước tinh khiết vừa đủ 200ml.
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:
– Trẻ em từ 01-03 tuổi: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 5ml.
– Trẻ em từ 04-07 tuổi: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 10 ml.
– Trẻ em từ 08-11 tuổi: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 15 ml.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Phụ nữ có thai và cho con bú. Trẻ em dưới 01 tuổi.
THẬN TRỌNG: Không có
TÁC DỤNG PHỤ: Chưa có báo cáo
TƯƠNG TÁC THUỐC: Chưa có báo cáo
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ: Chưa có báo cáo
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Ở nhiệt độ không quá 30oC, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
KHUYẾN CÁO: Lắc đều trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin hỏi ý kiến thầy thuốc.
DẠNG TRÌNH BÀY: chai 200 ml
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
NGÀY SẢN XUẤT: In trên bao bì
XUẤT XỨ: Việt Nam
Bệnh lý tỳ vị
Bổ trung ích khí
NSX: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma
Công dụng:
Kiện tỳ vị, bồi bổ trung tiêu
Quy cách đóng gói:
Chai 40 viên nang, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
CÔNG NĂNG VÀ CHỦ TRỊ:
– Công năng: Bổ trung ích khí, bồi bổ trung tiêu, tăng khí lực, thăng dương, cử hãm
– Chủ trị: Tỳ vị suy nhược, trung khí hạ hãm, thân thể mệt mỏi, yếu sức, kém ăn, bụng trướng tiêu chảy lâu ngày, sa trực tràng, sa dạ con.
THẬN TRỌNG: Không có
TÁC DỤNG PHỤ: Chưa có báo cáo
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC: Không có
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ: Không dùng cho phụ nữ có thai
CÔNG THỨC:
Cao khô dược liệu 190mg tương đương: Hoàng kỳ 733mg; Cam thảo 327mg; Bạch truật 250mg; Trần bì 250mg; Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Đương quy 195mg; Nhân sâm 195mg; Đại táo 167mg; Gừng tươi 83mg;
Bột mịn dược liệu gồm: Hoàng kỳ 100mg; Cam thảo 90mg; Đương quy 55mg; Nhân sâm 55mg
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG: Uống mỗi lần 2 viên, ngày uống 3 lần, uống trước bữa ăn 30 phút.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Phụ nữ có thai, người khí nghịch lên, nhiệt lỵ mới phát, ra mồ hôi trộm, suyễn cấp, đau đầu mất ngủ do huyết áp cao, nôn ra máu, trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.
Bệnh lý tỳ vị
Bổ trung ích khí
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Bổ khí, kiện tì, thăng đề.
Quy cách đóng gói:
Lọ 140 viên hoàn cứng
Chỉ định:
Điều trị trĩ, sa trực tràng, sa sinh dục. Viêm loét dạ dày- tá tràng, viêm đại tràng, trào ngược dạ dày, thực quản. Rối loạn tiêu hóa. Bổ tỳ vị, chán ăn, mệt mỏi. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng)
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
| Sài hồ | 22 mg |
| Quy đầu | 22 mg |
| Đảng sâm | 22 mg |
| Bạch truật | 18,4 mg |
| Huỳnh kỳ | 18,4 mg |
| Trần bì | 14,6 mg |
| Thăng ma | 14,6 mg |
| Cam thảo Bắc | 7,4 mg |
| Tá dược | Vừa đủ 1 viên |
Cách dùng & liều dùng:
Người lớn: ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10 – 20 viên. Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
Bổ can thận âm.
Lục vị (có đường)
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Bổ can thận âm.
Quy cách đóng gói:
Lọ 140 viên hoàn cứng
Chỉ định:
Hoa mắt, chóng mặt, đau nặng đầu, rối loạn tiền đình. Đau mỏi thắt lưng, đau nhức khớp. Hội chứng mãn dục nam, nữ. Rối loạn tiền mãn kinh. Hỗ trợ điều trị đái tháo đường, cao huyết áp, suy nhược thần kinh. Điều trị táo bón. Trẻ em chậm lớn, chậm phát triển thể chất, béo phì, đổ mồ hội trộm, biếng ăn.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
| Thành phần | Khối lượng |
| Thục địa | 64 mg |
| Sơn thù | 32 mg |
| Hoài sơn | 32 mg |
| Trạch tả | 24 mg |
| Bạch linh | 24 mg |
| Đơn bì | 24 mg |
| Tá dược vừa đủ | 1 viên |
Cách dùng & liều dùng:
Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10-20 viên.
Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên
Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
Bổ can thận âm.
Lục vị (không đường)
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Bổ can thận âm.
Quy cách đóng gói:
Lọ 140 viên hoàn cứng
Chỉ định:
Hoa mắt, chóng mặt, đau nặng đầu, rối loạn tiền đình. Đau mỏi thắt lưng, đau nhức khớp. Hội chứng mãn dục nam, nữ. Rối loạn tiền mãn kinh. Hỗ trợ điều trị đái tháo đường, cao huyết áp, suy nhược thần kinh. Điều trị táo bón. Trẻ em chậm lớn, chậm phát triển thể chất, béo phì, đổ mồ hội trộm, biếng ăn.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
| Thành phần | Khối lượng |
| Thục địa | 64 mg |
| Sơn thù | 32 mg |
| Hoài sơn | 32 mg |
| Trạch tả | 24 mg |
| Bạch linh | 24 mg |
| Đơn bì | 24 mg |
| Tá dược vừa đủ | 1 viên |
Cách dùng & liều dùng:
Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10-20 viên.
Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên
Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
Bổ can thận âm.
Lục vị OPC
NSX: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
Công dụng:
Bổ can thận âm.
Quy cách đóng gói:
Lọ 240 viên hoàn cứng
Chỉ định:
Dùng cho người tinh huyết suy kém, thắt lưng đầu gối mỏi yếu, hoa mắt, chóng mặt, ù tai, nước tiểu vàng, da hấp nóng, mồ hôi trộm, di tinh.
Chống chỉ định:
Không dùng cho người ăn không tiêu, đại tiện lỏng do hư hàn hoặc cảm sốt.
Thành phần:
Thục địa 96 mg
Hoài sơn 48 mg
Sơn thù 48 mg
Mẫu Đơn bì 36 mg
Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 36 mg
Phục linh(Poria) 36 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
(Đường trắng, natri benzoat, mật ong, oxyd sắt đen, bột talc, parafin rắn)
Cách dùng & liều dùng:
Uống mỗi lần 10 hoàn, ngày 2 lần.
Bệnh lý tỳ vị
Bình vị
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Kiện tỳ táo thấp, hành khí hòa vị.
Quy cách đóng gói:
Lọ 100 viên nén
Chỉ định:
Chữa đầy bụng, chán ăn, ăn không tiêu, ợ chua, viêm loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản, tiêu chảy. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng)
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
Hậu phác 92 mg; Trần bì 92 mg; Cam thảo 85 mg; Thương truật 19 mg; Tá dược vừa đủ 1 viên
Cách dùng & liều dùng:
- Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên
- Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, lần 3-5 viên
- Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
Bệnh lý tỳ vị
Hương sa lục quân
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Kiện tỳ vị, chấn thống.
Quy cách đóng gói:
Lọ 100 viên bao phim
Chỉ định:
Đầy bụng, rối loạn tiêu hóa, chậm tiêu. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng).
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
- Cao đặc quy về khan 60,3 mg tương ứng với: Bán hạ chế 73,3mg, Ý dĩ 73,3 mg, Mạch môn 25 mg;
- Bột dược liệu 256,7 mg tương ứng với: Hoài sơn 73,3mg, Trần bì 73,3mg, Hoắc hương 51,7 mg, Sa nhân 51,7 mg; Can khương 6,7 mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên
Cách dùng & liều dùng:
- Người lớn: ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 3-6 viên.
- Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 2-3 viên
- Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác
Bệnh lý tỳ vị
Nhuận Tràng
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Nhuận tràng
Quy cách đóng gói:
Lọ 140 viên hoàn cứng
Chỉ định:
Trị đầy chướng bụng, táo bón.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
| Thành phần | Khối lượng |
| Hắc sửu | 9 mg |
| Muồng trâu | 89 mg |
| Tá dược vừa đủ | 1 viên |
Cách dùng & liều dùng:
Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10-20 viên.
Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên
Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
Đan sâm – Tam Thất
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Hành khí, hoạt huyết, tiêu ứ, giảm đau
Quy cách đóng gói:
Lọ 60 viên
Chỉ định:
Thiểu năng tuần hoàn não, giảm trí nhớ, hội chứng tiền đình, đau đầu. Thiếu máu cơ tim, cơn đau thắt ngực, đau nặng ngực. Đau cách hồi, suy tĩnh mạch. Đau sau chấn thương, đau nhức xương khớp. Rối loạn kinh nguyệt: thống kinh.
Chống chỉ định:
Phụ nữ có thai, người sốt cao, chảy máu, sốt xuất huyết
Thành phần:
Cao đặc Đan sâm quy về khan 70,1 mg (Tương ứng với Đan sâm 255 mg); Tam thất 70 mg; Tá dược vừa đủ 1 viên
Cách dùng & liều dùng:
- Người lớn: ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 2 – 3 viên.
- Trẻ em ≤ 14 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
Huyết phủ trục ứ
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Hoạt huyết, trừ ứ, hành khí và giảm đau.
Quy cách đóng gói:
Lọ 60 viên
Chỉ định:
Đau đầu, hồi hộp, mất ngủ, thiểu năng tuần hoàn não, giảm trí nhớ, hội chứng tiền đình. Thiếu máu cơ tim, cơn đau thắt ngực, đau nặng ngực. Đau cách hồi, suy tĩnh mạch. Đau sau chấn thương, đau nhức xương khớp, tan huyết ứ.
Chống chỉ định:
Không dùng cho phụ nữ mang thai.
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
Cao đặc quy về khan 184,6 mg tương ứng với:
Đào nhân 54 mg; Sinh địa 81 mg; Hồng hoa 81 mg; Cát cánh 40 mg; Ngưu tất 81 mg; Cam thảo 27 mg
Bột dược liệu 310 mg tương ứng với:
Đào nhân 54 mg; Xích thược 54 mg; Dương quy 81 mg; Xuyên khung 40 mg; Chỉ xác 54 mg; Sài hồ 27 mg; Tá dược vừa đủ 1 viên
Cách dùng & liều dùng:
Ngày uống 2 – 3 lần, mỗi lần 2 – 4 viên.
Lưu ý: Tránh dùng với thức ăn lạnh và cay trong thời gian dùng thuốc.
Đởm kim
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Hành khí, phá huyết, chỉ thống, sinh cơ.
Quy cách đóng gói:
Lọ 140 viên hoàn cứng
Chỉ định:
Nhuận gan mật. Trị viêm gan mạn, sỏi túi mật, …. Đầy bụng, khó tiêu. Viêm loét dạ dày – tá tràng, trào ngược dạ dày, thực quản. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng)
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
| Thành phần | Khối lượng |
| Khương hoàng | 110,9 mg |
| Trần bì | 5,5 mg |
| Tá dược vừa đủ | 1 viên |
Cách dùng & liều dùng:
Người lớn: ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10 – 20 viên.
Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên
Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
Bổ can thận âm.
Hà thủ ô đỏ
NSX: Bệnh viện YHCT TPHCM
Công dụng:
Dưỡng huyết, bổ can thận.
Quy cách đóng gói:
Lọ 300 viên hoàn cứng
Chỉ định:
Điều trị hội chứng suy nhược (suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể..). Thiếu máu. Đau mỏi lưng gối, tóc bạc sớm, rụng tóc, giảm thị lực, táo bón. Hội chứng mãn dục nam, nữ.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thành phần:
| Cao đặc Hà thủ ô đỏ quy về khan 94,5 mg (tương ứng với Hà thủ ô đỏ 270 mg) |
|
| Thành phần | Khối lượng |
| Bột hà thủ ô đỏ | 130 mg |
| Tá dược vừa đủ | 1 viên |
Cách dùng & liều dùng:
Ngày uống 2 – 3 lần, mỗi lần 8 – 10 viên
