Bệnh lý tỳ vị

Bổ trung ích khí

Công dụng: 

Bổ khí, kiện tì, thăng đề.

Quy cách đóng gói:

Lọ 140 viên hoàn cứng 

Chỉ định: 

Điều trị trĩ, sa trực tràng, sa sinh dục. Viêm loét dạ dày- tá tràng, viêm đại tràng, trào ngược dạ dày, thực quản. Rối loạn tiêu hóa. Bổ tỳ vị, chán ăn, mệt mỏi. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng)

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Sài hồ 22 mg
Quy đầu 22 mg
Đảng sâm 22 mg
Bạch truật 18,4 mg
Huỳnh kỳ 18,4 mg
Trần bì 14,6 mg
Thăng ma 14,6 mg
Cam thảo Bắc 7,4 mg
Tá dược    Vừa đủ 1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Người lớn: ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10 – 20 viên. Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ

MUA HÀNG

Bệnh lý tỳ vị

Bình vị

Công dụng: 

Kiện tỳ táo thấp, hành khí hòa vị.

Quy cách đóng gói:

Lọ 100 viên nén

Chỉ định: 

Chữa đầy bụng, chán ăn, ăn không tiêu, ợ chua, viêm loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản, tiêu chảy. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng)

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Hậu phác 92 mg; Trần bì 92 mg; Cam thảo 85 mg; Thương truật 19 mg; Tá dược vừa đủ 1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

  • Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên
  • Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, lần 3-5 viên
  • Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ
MUA HÀNG

Bệnh lý tỳ vị

Hương sa lục quân

Công dụng: 

Kiện tỳ vị, chấn thống.

Quy cách đóng gói:

Lọ 100 viên bao phim

Chỉ định: 

Đầy bụng, rối loạn tiêu hóa, chậm tiêu. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng).

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

  • Cao đặc quy về khan 60,3 mg tương ứng với: Bán hạ chế 73,3mg, Ý dĩ 73,3 mg, Mạch môn 25 mg;
  • Bột dược liệu 256,7 mg tương ứng với: Hoài sơn 73,3mg, Trần bì 73,3mg, Hoắc hương 51,7 mg, Sa nhân 51,7 mg; Can khương 6,7 mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

  • Người lớn: ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 3-6 viên.
  • Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 2-3 viên
  • Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác
MUA HÀNG

Bệnh lý tỳ vị

B.H.C

Công dụng: 

Hành khí, kiện tỳ, chấn thống.

Quy cách đóng gói:

Lọ 100 viên nén

Chỉ định: 

Viêm loét dạ dày – tá tràng, đầy trướng bụng, chậm tiêu. Đau tức hông sườn. Trào ngược dạ dày, thực quản. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng). 

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

  • Thành phần Khối lượng
    Bạch cập 173 mg
    Huyền hồ 173 mg
    Cam thảo 86 mg
    Ô tặc cốt 86 mg
    Tá dược vừa đủ  1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Người lớn: Ngày 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên

Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày 2-3 lần, mỗi lần 3-5 viên

Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ

Cách dùng: Nhai hoặc ngậm cho rã rồi uống

MUA HÀNG

Bệnh lý tỳ vị

Nhuận Tràng

Công dụng: 

Nhuận tràng

Quy cách đóng gói:

Lọ 140 viên hoàn cứng 

Chỉ định: 

Trị đầy chướng bụng, táo bón.

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Thành phần  Khối lượng
Hắc sửu 9 mg
Muồng trâu 89 mg
Tá dược vừa đủ  1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10-20 viên.

Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên

Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ

MUA HÀNG

 

Huyết phủ trục ứ

Công dụng: 

Hoạt huyết, trừ ứ, hành khí và giảm đau.

Quy cách đóng gói:

Lọ 60 viên

Chỉ định: 

Đau đầu, hồi hộp, mất ngủ, thiểu năng tuần hoàn não, giảm trí nhớ, hội chứng tiền đình. Thiếu máu cơ tim, cơn đau thắt ngực, đau nặng ngực. Đau cách hồi, suy tĩnh mạch. Đau sau chấn thương, đau nhức xương khớp, tan huyết ứ.

Chống chỉ định: 

Không dùng cho phụ nữ mang thai.

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Cao đặc quy về khan 184,6 mg tương ứng với: 

Đào nhân 54 mg; Sinh địa 81 mg; Hồng hoa 81 mg; Cát cánh 40 mg; Ngưu tất 81 mg; Cam thảo 27 mg

Bột dược liệu 310 mg tương ứng với: 

Đào nhân 54 mg; Xích thược 54 mg; Dương quy 81 mg; Xuyên khung 40 mg; Chỉ xác 54 mg; Sài hồ 27 mg; Tá dược vừa đủ 1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Ngày uống 2 – 3 lần, mỗi lần 2 – 4 viên.

Lưu ý: Tránh dùng với thức ăn lạnh và cay trong thời gian dùng thuốc.

MUA HÀNG

 

Đởm kim

Công dụng: 

Hành khí, phá huyết, chỉ thống, sinh cơ.

Quy cách đóng gói:

Lọ 140 viên hoàn cứng 

Chỉ định: 

Nhuận gan mật. Trị viêm gan mạn, sỏi túi mật, …. Đầy bụng, khó tiêu. Viêm loét dạ dày – tá tràng, trào ngược dạ dày, thực quản. Hội chứng ruột kích thích (viêm đại tràng chức năng)

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Thành phần Khối lượng
Khương hoàng 110,9 mg
Trần bì 5,5 mg
Tá dược vừa đủ  1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Người lớn: ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10 – 20 viên.

Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên

Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ 

MUA HÀNG

Bổ can thận âm.

Lục vị (không đường)

Công dụng: 

Bổ can thận âm.

Quy cách đóng gói:

Lọ 140 viên hoàn cứng 

Chỉ định: 

Hoa mắt, chóng mặt, đau nặng đầu, rối loạn tiền đình. Đau mỏi thắt lưng, đau nhức khớp. Hội chứng mãn dục nam, nữ. Rối loạn tiền mãn kinh. Hỗ trợ điều trị đái tháo đường, cao huyết áp, suy nhược thần kinh. Điều trị táo bón. Trẻ em chậm lớn, chậm phát triển thể chất, béo phì, đổ mồ hội trộm, biếng ăn.

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Thành phần  Khối lượng
Thục địa 64 mg
Sơn thù 32 mg
Hoài sơn 32 mg
Trạch tả 24 mg
Bạch linh 24 mg
Đơn bì 24 mg
Tá dược vừa đủ  1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10-20 viên.

Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên

Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ

MUA HÀNG

Bổ can thận âm.

Lục vị (có đường)

Công dụng: 

Bổ can thận âm.

Quy cách đóng gói:

Lọ 140 viên hoàn cứng 

Chỉ định: 

Hoa mắt, chóng mặt, đau nặng đầu, rối loạn tiền đình. Đau mỏi thắt lưng, đau nhức khớp. Hội chứng mãn dục nam, nữ. Rối loạn tiền mãn kinh. Hỗ trợ điều trị đái tháo đường, cao huyết áp, suy nhược thần kinh. Điều trị táo bón. Trẻ em chậm lớn, chậm phát triển thể chất, béo phì, đổ mồ hội trộm, biếng ăn.

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Thành phần  Khối lượng
Thục địa 64 mg
Sơn thù 32 mg
Hoài sơn 32 mg
Trạch tả 24 mg
Bạch linh 24 mg
Đơn bì 24 mg
Tá dược vừa đủ  1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Người lớn: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 10-20 viên.

Trẻ em ≥ 6 tuổi: Ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 5-10 viên

Trẻ em < 6 tuổi: theo hướng dẫn của bác sĩ

MUA HÀNG

Bổ can thận âm.

Hà thủ ô đỏ

Công dụng: 

Dưỡng huyết, bổ can thận.

Quy cách đóng gói:

Lọ 300 viên hoàn cứng

Chỉ định: 

Điều trị hội chứng suy nhược (suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể..). Thiếu máu. Đau mỏi lưng gối, tóc bạc sớm, rụng tóc, giảm thị lực, táo bón. Hội chứng mãn dục nam, nữ.

Chống chỉ định: 

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thành phần:

Cao đặc Hà thủ ô đỏ quy về khan 94,5 mg
(tương ứng với Hà thủ ô đỏ 270 mg)
Thành phần Khối lượng
Bột hà thủ ô đỏ                               130 mg 
Tá dược vừa đủ  1 viên

Cách dùng & liều dùng: 

Ngày uống 2 – 3 lần, mỗi lần 8 – 10 viên

MUA HÀNG